1động từCảm thấy tình yêu đối với ai đó hoặc điều gì đó; yêu mến.iubíPhát âmPhát âm AIVí dụÎl iubesc din toată inima.Îl iubésc din tóată ínima.Tôi yêu anh ấy bằng cả trái tim.Iubesc muzica și dansul.Iubésc múzica și dánsul.Tôi yêu âm nhạc và khiêu vũ.Từ đồng nghĩaa adoraa îndrăgia prețuiTạo bởi AI