1
động từDi chuyển bằng cách đi bộ hoặc bằng một phương tiện giao thông; hoạt động.
mér-ge
Phát âm
Ví dụ
Merg la piață în fiecare dimineață.
Mérg la piá-ță în fi-e-cá-re di-mi-neá-ță.
Tôi đi chợ mỗi sáng.
Mașina nu mai merge bine.
Ma-șí-na nu mai mér-ge bí-ne.
Xe không còn chạy tốt nữa.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI