1
tính từCó kích thước hoặc tầm quan trọng nhỏ; trái với lớn.
míc
Phát âm
Ví dụ
Câinele meu este mic și jucăuș.
Con chó của tôi nhỏ và hiếu động.
Un mic cadou pentru tine.
Một món quà nhỏ cho bạn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
míc
nhỏ
1
tính từCó kích thước hoặc tầm quan trọng nhỏ; trái với lớn.
míc
Phát âm
Ví dụ
Câinele meu este mic și jucăuș.
Con chó của tôi nhỏ và hiếu động.
Un mic cadou pentru tine.
Một món quà nhỏ cho bạn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI