1trạng từPhó từ phủ định biểu thị sự từ chối, sự phủ nhận hoặc sự không tồn tại.núPhát âmPhát âm AIVí dụNu știu răspunsul.Tôi không biết câu trả lời.Nu vreau să plec.Tôi không muốn rời đi.Từ đồng nghĩanicidecumdelocniciTạo bởi AI