1
động từCảm nhận bằng mắt; nhận thấy hoặc ý thức được điều gì đó.
ve-'dea
Phát âm
Ví dụ
Văd o lumină în depărtare.
'Văd o lu-'mi-nă în de-păr-'ta-re.
Tôi thấy một ánh sáng ở phía xa.
Ne vedem mâine!
Ne ve-'dem 'mâi-ne!
Hẹn gặp lại ngày mai!
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI