1
tiểu từGiới từ, chỉ vị trí ở phía sau vật gì đó, nguyên nhân hoặc sự ủng hộ.
за́
Phát âm
Ví dụ
Спасибо за помощь.
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.
Tạo bởi AI
Đang tải...
за́
vì; cho
1
tiểu từGiới từ, chỉ vị trí ở phía sau vật gì đó, nguyên nhân hoặc sự ủng hộ.
за́
Phát âm
Ví dụ
Спасибо за помощь.
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.
Tạo bởi AI