1
động từViệc thực hiện hoặc tạo ra một चीज gì đó.
/fai/
Ví dụ
'Ou te fai se fale.
Tôi đang xây một ngôi nhà.
Sa fai se fiafiaga.
Đã có một buổi lễ ăn mừng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/fai/
làm
1
động từViệc thực hiện hoặc tạo ra một चीज gì đó.
/fai/
Ví dụ
'Ou te fai se fale.
Tôi đang xây một ngôi nhà.
Sa fai se fiafiaga.
Đã có một buổi lễ ăn mừng.
Tạo bởi AI
2
động từNói với ai đó.
/fai/
Ví dụ
Na fai mai o ia e sau.
Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ đến.
Tạo bởi AI