1
tính từTình trạng có năng lực, không xấu, khiến lòng vui vẻ.
/leˈlei/
Ví dụ
O se galuega lelei.
Một công việc tốt.
Manuia le aso, ma ia lelei le taimi.
Chúc một ngày tốt lành, và mong thời gian của bạn tốt đẹp.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/leˈlei/
tốt
1
tính từTình trạng có năng lực, không xấu, khiến lòng vui vẻ.
/leˈlei/
Ví dụ
O se galuega lelei.
Một công việc tốt.
Manuia le aso, ma ia lelei le taimi.
Chúc một ngày tốt lành, và mong thời gian của bạn tốt đẹp.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI