1
danh từPhần của quá trình dùng để đo quá khứ, hiện tại và tương lai.
/taˈi.mi/
Ví dụ
O le à le taimi?
Mấy giờ rồi?
E leai so'u taimi avanoa.
Tôi không có thời gian rảnh.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/taˈi.mi/
thời gian
1
danh từPhần của quá trình dùng để đo quá khứ, hiện tại và tương lai.
/taˈi.mi/
Ví dụ
O le à le taimi?
Mấy giờ rồi?
E leai so'u taimi avanoa.
Tôi không có thời gian rảnh.
Tạo bởi AI