Đang tải...
Gagana Samoa · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
le
/le/
mạo từ xác định
Từ dùng để chỉ một sự vật hoặc một người cụ thể đã được nhắc đến hoặc người nói đã biết; đặt trước danh từ.
a'u
/ˈa.ʔu/
tôi
Đại từ chỉ người đang nói; dùng ở đầu hoặc cuối câu.
o ia
/o ˈi.a/
anh ấy/cô ấy
Đại từ chỉ và xác định một người thứ ba.
se
/se/
O le 'upu e tu'u i luma o se nauna e le patino, e faasino i so'o se mea e tasi e le'i ta'ua muamua.
o
/o/
O le 'upu e amata ai fuaiupu fa'apitoa e fa'ailoa ai le mataupu autu po'o le fa'auigaina o se mea.
ua
/ˈu.a/
đã
Từ dùng để chỉ rằng một việc đã xảy ra xong, hoặc một tình trạng mới đã xuất hiện.
e
/e/
thì
Từ dùng để chỉ thời gian thường xuyên hoặc điều mà một người đang làm trong câu.
i
/i/
O le 'upu e fa'ailoa ai le nofoaga, le taimi, po'o le mea e agai i ai se gaioiga.
'ou
/ʔou/
O le sui igoa e fa'aaoga e le tagata e tautala e faasino ia te ia lava; muamua i le fuaiupu.
'ona
/ˈʔo.na/
vì
Từ biểu thị nguyên nhân của một việc; vì.