1
trạng từĐịnh nghĩa (Tiếng Somali)
Meel ka fog qofka hadlaya.
/halˈkaːs/
Phát âm
Ví dụ
Halkaas ayuu joogaa.
He is over there.
Halkaas ha tegin.
Do not go there.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/halˈkaːs/
1
trạng từĐịnh nghĩa (Tiếng Somali)
Meel ka fog qofka hadlaya.
/halˈkaːs/
Phát âm
Ví dụ
Halkaas ayuu joogaa.
He is over there.
Halkaas ha tegin.
Do not go there.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI