1
danh từSố nhiều: indho.
Bộ phận của cơ thể dùng để nhìn.
/ʔil/
Phát âm
Ví dụ
Ishayda ayaa i xanuunaysa.
Mắt của tôi đau.
Indhihiisu way cad yihiin.
Mắt anh ấy sáng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ʔil/
mắt
1
danh từSố nhiều: indho.
Bộ phận của cơ thể dùng để nhìn.
/ʔil/
Phát âm
Ví dụ
Ishayda ayaa i xanuunaysa.
Mắt của tôi đau.
Indhihiisu way cad yihiin.
Mắt anh ấy sáng.
Tạo bởi AI