1
đại từĐại từ vô nhân xưng chỉ người thực hiện hành động không xác định, dùng trong lối nói bị động.
/la/
Phát âm
Ví dụ
Halkan waa lagu hadlaa Soomaali.
Tiếng Somali được nói ở đây.
Waa la ii sheegay.
Tôi đã được báo.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/la/
được
1
đại từĐại từ vô nhân xưng chỉ người thực hiện hành động không xác định, dùng trong lối nói bị động.
/la/
Phát âm
Ví dụ
Halkan waa lagu hadlaa Soomaali.
Tiếng Somali được nói ở đây.
Waa la ii sheegay.
Tôi đã được báo.
Tạo bởi AI
2
giới từGiới từ biểu thị sự đi cùng hoặc cùng làm gì với người khác.
/la/
Phát âm
Ví dụ
Wuu la hadlay macallinka.
Anh ấy nói chuyện với giáo viên.
Tạo bởi AI