1
danh từSố nhiều: macallimiin. Giống cái: macallimad.
Người dạy học hoặc truyền đạt kiến thức cho học sinh.
/maˈʕalːin/
Phát âm
Ví dụ
Macallinku wuu na baraa xisaab.
Thầy giáo dạy chúng ta toán.
Macallin wanaagsan ayuu yahay.
Anh ấy là một giáo viên tốt.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI