1
trạng từVào thời điểm đã nói; sau đó hoặc khi ấy.
/marˈkaːs/
Phát âm
Ví dụ
Markaas ayuu yimid.
Lúc đó anh ấy đã đến.
Markaas waan garwaaqsaday.
Lúc đó tôi mới hiểu ra.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/marˈkaːs/
lúc đó
1
trạng từVào thời điểm đã nói; sau đó hoặc khi ấy.
/marˈkaːs/
Phát âm
Ví dụ
Markaas ayuu yimid.
Lúc đó anh ấy đã đến.
Markaas waan garwaaqsaday.
Lúc đó tôi mới hiểu ra.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI