1
liên từLiên từ chỉ thời điểm xảy ra việc; “vào lúc đó”.
/marˈkiː/
Phát âm
Ví dụ
Markii uu yimid, waan farxay.
Khi anh ấy đến, tôi đã vui.
Markii aan yaraa waan ciyaari jiray.
Khi tôi còn nhỏ, tôi thường chơi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/marˈkiː/
khi
1
liên từLiên từ chỉ thời điểm xảy ra việc; “vào lúc đó”.
/marˈkiː/
Phát âm
Ví dụ
Markii uu yimid, waan farxay.
Khi anh ấy đến, tôi đã vui.
Markii aan yaraa waan ciyaari jiray.
Khi tôi còn nhỏ, tôi thường chơi.
Tạo bởi AI