1
tiểu từPhó từ phủ định biểu thị sự phản đối hay không chấp nhận.
/jɔ/
Phát âm
Ví dụ
Jo, nuk dua.
Không, tôi không muốn.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/jɔ/
không
1
tiểu từPhó từ phủ định biểu thị sự phản đối hay không chấp nhận.
/jɔ/
Phát âm
Ví dụ
Jo, nuk dua.
Không, tôi không muốn.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI