Đang tải...
Shqip · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
e
/e/
và
Liên từ đẳng lập dùng để nối các từ hoặc câu; tương đương với “và”.
me
/me/
với
Giới từ chỉ sự đi cùng, công cụ hoặc cách thức.
të
/tə/
để
Tiểu từ dùng trước động từ ở lối liên từ hoặc trước động từ nguyên mẫu.
i
/i/
của
Mạo từ đứng trước dùng với danh từ và tính từ giống đực.
është
/ˈəʃtə/
là
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại của động từ 'jam'; chỉ sự tồn tại hoặc trạng thái.
nuk
/nuk/
không
Tiểu từ phủ định dùng trước động từ để phủ định hành động.
dhe
/ðe/
và
Liên từ đẳng lập dùng để nối các từ, cụm từ hoặc câu.
jam
/jam/
là
Động từ biểu thị sự tồn tại, trạng thái hoặc phẩm chất của ngôi thứ nhất.
në
/nə/
Parafjalë që tregon vend, kohë a gjendje ku ndodhet a hyn diçka; brenda ose mbi një vend.
ai
/ai/
Përemër vetor i vetës së tretë njëjës për gjininë mashkullore.