1
từ hạn địnhĐại từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít giống đực.
mój
Phát âm
Ví dụ
Moj brat živi u inostranstvu.
Anh trai tôi sống ở nước ngoài.
Tạo bởi AI
Đang tải...
mój
của tôi
1
từ hạn địnhĐại từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít giống đực.
mój
Phát âm
Ví dụ
Moj brat živi u inostranstvu.
Anh trai tôi sống ở nước ngoài.
Tạo bởi AI