1tính từCó tấm lòng tốt, thân thiện, và thích giúp đỡ người khác./baˈɡɤr/Phát âmPhát âm AIVí dụManéhna budak nu bageur.Em ấy là một đứa trẻ tốt bụng.Tatanggana bageur pisan.Người hàng xóm rất tốt bụng.Từ đồng nghĩasomeahTừ trái nghĩabangorTạo bởi AI