1động từloma (casual)Quay trở về nơi xuất phát, thường là về nhà./ˈbalik/Phát âmPhát âm AIVí dụAbdi badé balik ayeuna.Tôi về nhà bây giờ.Manéhna balik sanggeus digawé.Anh ấy/cô ấy đã về nhà sau khi làm việc.Từ đồng nghĩawangsulmulangTừ trái nghĩainditTạo bởi AI