1danh từNgười đàn ông làm cha; người có con chung với mẹ./ˈbapa/Phát âmPhát âm AIVí dụBapa keur digawé di kebon.Cha đang làm việc ngoài ruộng.Abdi mirip bapa.Tôi giống cha tôi.Từ đồng nghĩaaparamaTừ trái nghĩaindungTạo bởi AI