1
trạng từNơi gần người nói; ở vị trí này.
/diˈɤ/
Phát âm
Ví dụ
Hayu ka dieu sakedap.
Lại đây một lát.
Di dieu tiis pisan.
Ở đây mát lắm.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/diˈɤ/
đây
1
trạng từNơi gần người nói; ở vị trí này.
/diˈɤ/
Phát âm
Ví dụ
Hayu ka dieu sakedap.
Lại đây một lát.
Di dieu tiis pisan.
Ở đây mát lắm.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI