1
giới từGiới từ chỉ vị trí ở trên hoặc bên trong một vật, cũng như thời gian.
/ˈdina/
Phát âm
Ví dụ
Duit téh disimpen dina laci.
Tiền được cất trong ngăn kéo.
Dina poé Minggu urang moal digawé.
Vào Chủ nhật, chúng ta sẽ không làm việc.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈdina/
trong
1
giới từGiới từ chỉ vị trí ở trên hoặc bên trong một vật, cũng như thời gian.
/ˈdina/
Phát âm
Ví dụ
Duit téh disimpen dina laci.
Tiền được cất trong ngăn kéo.
Dina poé Minggu urang moal digawé.
Vào Chủ nhật, chúng ta sẽ không làm việc.
Tạo bởi AI