1
động từloma (casual)
Có mong muốn hoặc ý định để đạt được hay làm một việc gì đó.
/ˈhajaŋ/
Phát âm
Ví dụ
Kuring hayang dahar sangu goréng.
Tôi muốn ăn cơm chiên.
Manéhna hayang jadi dokter.
Anh ấy/Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI