1trạng từChỉ hành động đang diễn ra vào lúc này./kɤr/Phát âmPhát âm AIVí dụManéhna keur diajar.Anh ấy/cô ấy đang học ngay bây giờ.Tạo bởi AI
2giới từChỉ mục đích hoặc chỉ đối tượng mà một vật được dùng cho./kɤr/Phát âmPhát âm AIVí dụIeu kadaharan keur adi.Món ăn này dành cho em.Từ đồng nghĩapikeunkeurTạo bởi AI