1danh từNơi ở ở nông thôn, quê quán của một người./ˈlɤmbur/Phát âmPhát âm AIVí dụAbdi mudik ka lembur unggal Lebaran.Tôi về quê mỗi dịp lễ Eid.Hawa di lembur tiis kénéh.Không khí ở quê vẫn còn mát.Từ đồng nghĩakampungTừ trái nghĩakotaTạo bởi AI