1tính từloma (casual)Có kích thước không lớn; nhỏ./ˈlɤtik/Phát âmPhát âm AIVí dụUcing leutik keur ulin.Một chú mèo con nhỏ đang chơi.Kamarna leutik tapi beresih.Căn phòng nhỏ nhưng sạch sẽ.Từ đồng nghĩaalitTừ trái nghĩagedéTạo bởi AI