1động từloma (casual)Hướng mắt vào một vật hay một sự việc, theo cách nói thông thường./ˈnɛmpo/Phát âmPhát âm AIVí dụKuring nempo manéhna keur lumpat.Tôi thấy anh ấy/cô ấy đang chạy.Coba nempo ka ditu.Hãy thử nhìn về phía đó.Từ đồng nghĩanénjoningaliTạo bởi AI