1động từlemes (polite)Dùng mắt để nhìn một vật hay một sự việc; dạng nói lịch sự./niˈŋali/Phát âmPhát âm AIVí dụAbdi ningali anjeunna di pasar tadi.Tôi đã nhìn thấy anh ấy/chị ấy ở chợ lúc nãy.Punten badé ningali barangna sakedap.Xin lỗi, tôi muốn xem món hàng một chút.Từ đồng nghĩanemponénjoTạo bởi AI