1danh từThời gian tối sau khi mặt trời lặn đến sáng./ˈpɤtiŋ/Phát âmPhát âm AIVí dụPeuting ieu hawana tiis.Đêm nay thời tiết lạnh.Manéhna digawé nepi ka peuting.Anh ấy/Cô ấy làm việc đến đêm.Từ đồng nghĩawengiTừ trái nghĩabeurangTạo bởi AI