1
từ hạn địnhMỗi một trong toàn bộ; không sót; từng.
/ˈuŋɡal/
Phát âm
Ví dụ
Unggal poé abdi olahraga.
Mỗi ngày tôi tập thể dục.
Unggal jalma boga tugas.
Mỗi người đều có một nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈuŋɡal/
mỗi
1
từ hạn địnhMỗi một trong toàn bộ; không sót; từng.
/ˈuŋɡal/
Phát âm
Ví dụ
Unggal poé abdi olahraga.
Mỗi ngày tôi tập thể dục.
Unggal jalma boga tugas.
Mỗi người đều có một nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI