1
động từThì hiện tại của “vara”; biểu thị sự tồn tại hoặc trạng thái.
'är
Phát âm
Ví dụ
Hon är lärare.
Hon är 'lärare.
Cô ấy là một giáo viên.
Himlen är blå.
'Himlen är 'blå.
Bầu trời màu xanh.
Tạo bởi AI
Đang tải...
'är
là
1
động từThì hiện tại của “vara”; biểu thị sự tồn tại hoặc trạng thái.
'är
Phát âm
Ví dụ
Hon är lärare.
Hon är 'lärare.
Cô ấy là một giáo viên.
Himlen är blå.
'Himlen är 'blå.
Bầu trời màu xanh.
Tạo bởi AI