1
động từTiếp nhận và hiểu văn bản viết.
'lä-sa
Phát âm
Ví dụ
Jag läser tidningen varje morgon.
Jag 'lä-ser 'tid-ning-en 'var-je 'mor-gon.
Tôi đọc báo mỗi sáng.
Kan du läsa detta?
Kan du 'lä-sa 'det-ta?
Bạn có thể đọc cái này không?
Tạo bởi AI
Đang tải...
'lä-sa
đọc
1
động từTiếp nhận và hiểu văn bản viết.
'lä-sa
Phát âm
Ví dụ
Jag läser tidningen varje morgon.
Jag 'lä-ser 'tid-ning-en 'var-je 'mor-gon.
Tôi đọc báo mỗi sáng.
Kan du läsa detta?
Kan du 'lä-sa 'det-ta?
Bạn có thể đọc cái này không?
Tạo bởi AI