1
giới từChỉ chủ đề, thời gian hoặc hoàn cảnh.
'om
Phát âm
Ví dụ
Jag berättar om mitt arbete.
Jag be-'rät-tar om mitt ar-'be-te.
Tôi đang nói về công việc của tôi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
'om
về
1
giới từChỉ chủ đề, thời gian hoặc hoàn cảnh.
'om
Phát âm
Ví dụ
Jag berättar om mitt arbete.
Jag be-'rät-tar om mitt ar-'be-te.
Tôi đang nói về công việc của tôi.
Tạo bởi AI
2
liên từLiên từ điều kiện trong mệnh đề phụ chỉ điều kiện.
'om
Phát âm
Ví dụ
Om det regnar stannar vi hemma.
Om det 'reg-nar 'stan-nar vi 'hem-ma.
Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà.
Tạo bởi AI