1
liên từLiên từ dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều điều.
áu
Phát âm
Ví dụ
Unataka chai au kahawa?
Bạn muốn trà hay cà phê?
Tutakwenda kesho au wiki ijayo.
Chúng tôi sẽ đi vào ngày mai hoặc tuần tới.
Tạo bởi AI
Đang tải...
áu
hoặc
1
liên từLiên từ dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều điều.
áu
Phát âm
Ví dụ
Unataka chai au kahawa?
Bạn muốn trà hay cà phê?
Tutakwenda kesho au wiki ijayo.
Chúng tôi sẽ đi vào ngày mai hoặc tuần tới.
Tạo bởi AI