1
trạng từPhó từ chỉ nơi chốn, biểu thị vị trí ở bên dưới vật khác.
chíni
Phát âm
Ví dụ
Kitabu kiko chini ya meza.
Kitábu kíko chíni ya méza.
Cuốn sách ở dưới bàn.
Teremka chini!
Terémka chíni!
Xuống đây!
Tạo bởi AI
Đang tải...
chíni
dưới
1
trạng từPhó từ chỉ nơi chốn, biểu thị vị trí ở bên dưới vật khác.
chíni
Phát âm
Ví dụ
Kitabu kiko chini ya meza.
Kitábu kíko chíni ya méza.
Cuốn sách ở dưới bàn.
Teremka chini!
Terémka chíni!
Xuống đây!
Tạo bởi AI