1
danh từKiến thức và kỹ năng có được thông qua việc học, được dạy dỗ, hoặc qua kinh nghiệm sống.
elímu
Phát âm
Ví dụ
Elimu ni ufunguo wa mafanikio.
Elímu ni ufúnguo wa mafaníkio.
Giáo dục là chìa khóa của thành công.
Watoto wanahitaji elimu bora.
Watóto wanahitáji elímu bóra.
Trẻ em cần được giáo dục tốt.
Tạo bởi AI