1
danh từCảm xúc vui mừng, mãn nguyện hoặc hạnh phúc do một điều tốt đẹp gây ra.
furáha
Phát âm
Ví dụ
Furaha yake ilionekana usoni mwake.
Furáha yáke ilionekána usóni mwáke.
Niềm vui của anh/cô ấy hiện rõ trên khuôn mặt.
Furaha ya mtoto ni tamu.
Furáha ya mtóto ni támu.
Niềm hạnh phúc của một đứa trẻ thật ngọt ngào.
Tạo bởi AI