1danh từThông tin hoặc tin nhắn về các sự kiện hay những việc đang diễn ra.habáriPhát âmPhát âm AIVí dụHabari za asubuhi zinazosomwa redioni.Habári za asubúhi zinasómwa redióni.Tin tức buổi sáng được đọc trên radio.Habari gani? Nzuri.Habári gáni? Nzúri.Có gì mới? Tốt.Từ đồng nghĩataarifaujumbeTạo bởi AI