1
đại từĐại từ chỉ định dùng để chỉ vật ở gần người nói.
híi
Phát âm
Ví dụ
Hii ni kalamu yangu.
Híi ni kalámu yángu.
Đây là bút của tôi.
Hii ndio jibu sahihi.
Híi ndío jíbu sahíhi.
Đây là đáp án đúng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
híi
này
1
đại từĐại từ chỉ định dùng để chỉ vật ở gần người nói.
híi
Phát âm
Ví dụ
Hii ni kalamu yangu.
Híi ni kalámu yángu.
Đây là bút của tôi.
Hii ndio jibu sahihi.
Híi ndío jíbu sahíhi.
Đây là đáp án đúng.
Tạo bởi AI