1
đại từĐại từ chỉ định dùng để chỉ một vật đã được nhắc đến hoặc ở hơi xa.
híyo
Phát âm
Ví dụ
Hiyo ndiyo sababu ya tatizo.
Híyo ndíyo sabábu ya tatízo.
Đó là nguyên nhân của vấn đề.
Nilikuwa nikimaanisha hiyo.
Nilikúwa nikimaanísha híyo.
Tôi đang muốn nói đến cái đó.
Tạo bởi AI