1
trạng từPhó từ chỉ vị trí ở nơi cao hơn hoặc ở phía trên một vật khác.
júu
Phát âm
Ví dụ
Ndege anaruka juu angani.
Ndége anarúka júu angáni.
Con chim bay cao trên bầu trời.
Kitabu kipo juu ya rafu.
Kitábu kípo júu ya ráfu.
Cuốn sách ở trên cùng của giá sách.
Tạo bởi AI