1
trạng từPhó từ chỉ nơi chốn, biểu thị khoảng cách ngắn hoặc sự ở gần.
karíbu
Phát âm
Ví dụ
Duka liko karibu na nyumba yetu.
Dúka líko karíbu na nyúmba yétu.
Cửa hàng ở gần nhà chúng tôi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
karíbu
gần
1
trạng từPhó từ chỉ nơi chốn, biểu thị khoảng cách ngắn hoặc sự ở gần.
karíbu
Phát âm
Ví dụ
Duka liko karibu na nyumba yetu.
Dúka líko karíbu na nyúmba yétu.
Cửa hàng ở gần nhà chúng tôi.
Tạo bởi AI
2
thán từLời chào đón khách hoặc người bước vào một nơi nào đó.
karíbu
Phát âm
Ví dụ
Karibu nyumbani kwetu!
Karíbu nyumbáni kwétu!
Chào mừng đến nhà chúng tôi!
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI