1
giới từGiới từ chỉ phương tiện, công cụ hoặc lý do của hành động.
kwá
Phát âm
Ví dụ
Alipika chakula kwa mafuta.
Anh ấy/Cô ấy nấu thức ăn bằng dầu.
Alikimbia kwa haraka.
Anh ấy/Cô ấy chạy nhanh.
Tạo bởi AI
Đang tải...
kwá
bằng
1
giới từGiới từ chỉ phương tiện, công cụ hoặc lý do của hành động.
kwá
Phát âm
Ví dụ
Alipika chakula kwa mafuta.
Anh ấy/Cô ấy nấu thức ăn bằng dầu.
Alikimbia kwa haraka.
Anh ấy/Cô ấy chạy nhanh.
Tạo bởi AI