1
trạng từPhó từ chỉ thời gian có nghĩa là ngày này chúng ta đang sống.
léo
Phát âm
Ví dụ
Leo ni siku njema.
Léo ni síku njéma.
Hôm nay là một ngày tốt.
Nitafanya kazi leo.
Nitafánya kázi léo.
Tôi sẽ làm việc hôm nay.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
léo
hôm nay
1
trạng từPhó từ chỉ thời gian có nghĩa là ngày này chúng ta đang sống.
léo
Phát âm
Ví dụ
Leo ni siku njema.
Léo ni síku njéma.
Hôm nay là một ngày tốt.
Nitafanya kazi leo.
Nitafánya kázi léo.
Tôi sẽ làm việc hôm nay.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI