1
danh từKhu vực dân cư rộng lớn, nơi nhiều người sống và làm việc cùng nhau.
mjí
Phát âm
Ví dụ
Nairobi ni mji mkubwa wa Kenya.
Nairóbi ni mjí mkúbwa wa Kénya.
Nairobi là một thành phố lớn của Kenya.
Ninaishi katikati ya mji.
Ninaíshi katikáti ya mjí.
Tôi sống ở trung tâm thành phố.
Tạo bởi AI