1tính từTính từ chỉ sự nhỏ bé hoặc kích thước nhỏ hơn bình thường.ndó-goPhát âmPhát âm AIVí dụMtoto mdogo anacheza nyumbani.M-tó-to m-dó-go ana-ché-za nyu-mbá-ni.Đứa trẻ nhỏ đang chơi ở nhà.Ninahitaji kikapu kidogo.Nina-hitá-ji ki-ká-pu ki-dó-go.Tôi cần một chiếc giỏ nhỏ.Từ đồng nghĩakidogodogoTạo bởi AI