1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ hai số nhiều; chỉ một nhóm người đang được nói tới.
nínyi
Phát âm
Ví dụ
Ninyi ni wanafunzi wazuri.
Nínyi ni wanafúnzi wazúri.
Các bạn là những học sinh giỏi.
Ninyi mnafanya kazi vizuri.
Nínyi mnafánya kázi vizúri.
Các bạn làm việc rất tốt.
Tạo bởi AI