1
danh từMột tòa nhà hoặc nơi ở mà con người sống trong đó.
nyúmba
Phát âm
Ví dụ
Nyumba yetu ina vyumba vitano.
Nyúmba yétu ína vyúmba vitáno.
Nhà chúng tôi có năm phòng.
Alirudi nyumbani baada ya safari ndefu.
Alirúdi nyumbáni baáda ya safári ndéfu.
Anh ấy/Chị ấy đã về nhà sau một chuyến đi dài.
Tạo bởi AI